Thông báo

THÔNG BÁO ĐIỂM XÉT TUYỂN, NHẬN HỒ SƠ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017

7/25/2017 4:04:45 PM

Chỉ tiêu tuyển sinh và điểm nhận hồ sơ xét tuyển: Đối với các ngành Đại học: Điểm xét tuyển = 15,5 điểm (tổng 3 môn (chưa nhân hệ số) + điểm ưu tiên); Đối với các ngành Cao đẳng: Các ngành Cao đẳng sư phạm: Điểm xét tuyển = 12,5 điểm (tổng 3 môn (chưa nhân hệ số) + điểm ưu tiên; Các ngành Cao đẳng ngoài sư phạm: Điểm nhận Hồ sơ xét tuyển = 12,5 điểm (tổng 3 môn (chưa nhân hệ số) + điểm ưu tiên). Chỉ tiêu cụ thể cho các ngành Đại học và Cao đẳng như sau:

THÔNG BÁO

ĐIỂM XÉT TUYỂN, NHẬN HỒ SƠ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC,

CAO ĐẲNGHỆ CHÍNH QUY NĂM 2017

 

Năm 2017, Trường Đại học Quảng Bình được giao 2090 chỉ tiêu tuyển sinh các ngành Đại học và Cao đẳng. Nhà trường tổ chức tuyển sinh dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển. Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh, trường ĐHQB thông báo điểm nhận hồ sơ, xét tuyển vào Đại học, Cao đẳng hệ chính quy 2017 như sau:

1.      Chỉ tiêu tuyển sinh và điểm nhận hồ sơ xét tuyển

a)     Đối với các ngành Đại học:

Điểm xét tuyển = 15,5 điểm(tổng 3 môn (chưa nhân hệ số) + điểm ưu tiên)

b)     Đối với các ngành Cao đẳng:

+ Các ngành Cao đẳng sư phạm: Điểm xét tuyển = 12,5 điểm (tổng 3 môn (chưa nhân hệ số) + điểm ưu tiên)

+ Các ngành Cao đẳng ngoài sư phạm: Điểm nhận Hồ sơ xét tuyển = 12,5 điểm (tổng 3 môn (chưa nhân hệ số) + điểm ưu tiên)

Chỉ tiêu cụ thể cho các ngành Đại học và Cao đẳng như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã hóa tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

I

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.5

1

Giáo dục Mầm non

52140201

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

100

2

Giáo dục Tiểu học

52140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

- Ngữ văn, Toán, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

100

3

Giáo dục Chính trị

52140205

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân 

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân 

- Ngữ văn, GD công dân, Tiếng anh

C00

C19

C20

D66

30

4

Giáo dục thể chất

52140206

-   Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

T00

30

5

Sư phạm Toán học

52140209

- TOÁN, Vật lý, Hóa học

- TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

- TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D07

45

6

Sư phạm Vật lý 

52140211

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

- Toán, VẬT LÝ, Sinh học

A00

A01

A02

35

7

Sư phạm Hoá học

52140212

- Toán, HÓA HỌC, Vật lý

- Toán, HÓA HỌC, Sinh học

- Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh

A00

B00

D07

35

8

Sư phạm Sinh học

52140213

- Toán, Vật lý, SINH HỌC

 - Toán, Hóa học, SINH HỌC

- Toán, SINH HỌC, Địa lý

- Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC

A02

B00

B02

D08

35

9

Sư phạm Ngữ văn

52140217

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

- NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D14

D15

45

10

Sư phạm Lịch sử

52140218

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

- Toán, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

C00

D09

D14

35

11

Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

- Tiếng Anh Tổng hợp;

- Tiếng Anh Du lịch - Thương mại

52220201

- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

- Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH

- Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH

- Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH

D01

D09

D14

D15

120

12

Địa lý học

 

52310501

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

60

13

Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

- Kế toán Tổng hợp;

- Kế toán Doanh nghiệp

52340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

120

14

Quản trị kinh doanh

52340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

60

15

Luật, (gồm 2 chuyên ngành):

- Luật Kinh tế thương mại;

- Luật Hành chính và Tư pháp

52380101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

120

16

Kỹ thuật phần mềm

52480103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

60

17

Công nghệ thông tin

52480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

60

18

Kỹ thuật Điện, điện tử

52520201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán,Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

60

19

Lâm nghiệp

52620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

20

Phát triển nông thôn

52620116

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

21

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

60

II

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

 

300

 

 

 

 

 

 

 

12,5

1

Giáo dục Mầm non

51140201

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

50

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

- Ngữ văn, Toán, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

50

3

Sư phạm Âm nhạc (ghép với Ngữ văn)

51140221

-Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

N00

      50

4

Sư phạm Mỹ thuật (ghép với GD công dân) 

51140222

-Ngữ văn, Năng khiếu Vẽ NT 1, Năng khiếu Vẽ NT 2

H00

50

5

Sư phạm Sinh học (ghép với Công nghệ) 

51140213

- Toán, Vật lý,Sinh học

 - Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán,Sinh học, Địa lý

- Toán, Tiếng Anh,Sinh học

A02

B00

B02

D08

50

6

Sư phạm Địa lý, (gồm 2 chuyên ngành):

- Địa lý ghép với GD công dân;

- Địa lý ghép với Lịch sử

51140219

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

50

III

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm

 

460

1

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)

51220113

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

40

2

Tiếng Anh

51220201

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40

3

Tiếng Trung Quốc

51220204

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40

4

Quản trị kinh doanh

51340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

50

5

Kế toán

51340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

50

6

Công nghệ thông tin

51480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

40

7

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

51510103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

40

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán,Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

40

9

Chăn nuôi (ghép với Thú y)

51620105

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

40

10

Lâm nghiệp

51620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

40

11

Nuôi trồng thủy sản

51620301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

40

 

 

Lưu ý:  Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển

-      Môn thi chính (nhân đôi): Chữ in hoa, đậm

-      Môn so sánh: chữ thường, đậm

2. Điểm xét tuyển

a) Cách tính điểm xét tuyển 

Điểm xét tuyển = [Làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy] ([Làm tròn về 0.25] ((Điểm môn 1 * Hệ số môn 1  + Điểm môn 2 * Hệ số môn 2 + Điểm môn 3 * Hệ số môn 3) *3/Tổng hệ số 3 môn) + Điểm Ưu tiên Khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm khuyến khích)

b) Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau (không có chênh lệch điểm)

c) Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Sử dụng môn so sánh đối với các thí sinh bằng điểm.

3. Hồ sơ,thời gian, cách thức - địa điểm đăng ký xét tuyển

- Nhà trường tổ chức tiếp nhận Hồ sơ ĐKXT và xét tuyển theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sau mỗi đợt xét tuyển, nếu chưa đủ chỉ tiêu, Nhà trường sẽ thông báo công khai xét tuyển bổ sung (ngành, chỉ tiêu).

- Để tham gia xét tuyển đợt 1, thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia theo quy định của sở GDĐT kèm theo lệ phí ĐKXT. Các đợt xét bổ sung, thí sinh thực hiện ĐKXT và nộp lệ phí theo quy định của Nhà trường.

- Đối với các ngành cao đẳng ngoài sư phạm, Nhà trường tổ chức nhận hồ sơ ĐKXT từ ngày 15/7/2017, (sau khi thí sinh đã nhận được phiếu kết quả thi THPT quốc gia), thí sinh gửi hồ sơ ĐKXT về cho Nhà trường để được xét tuyển cùng đợt với đợt xét tuyển đợt đầu tiên (xét tuyển đợt 1), cụ thể như sau:

a) Hồ sơ ĐKXT

- Phiếu ĐKXT (theo mẫu) có ghi rõ đợt xét tuyển. Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);

- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017;

- Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

- Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.

b) Thời gian, cách thức - địa điểm:

- Thời gian: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cách thức - địa điểm:

+ Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (tầng 2, Nhà Hiệu bộ - Trường Đại học Quảng Bình)

+ Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển), Hồ sơ gửi về theo địa chỉ:

Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo- Trường Đại học Quảng Bình

Số 312 Lý Thường Kiệt- TP Đồng Hới- Quảng Bình

4. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

- Thí sinh sử dụng kết quả thi để xét tuyển vào Trường: 30.000 đồng/nguyện vọng

5. Trúng tuyển và Nhập học

a) Thí sinh trúng tuyển vào trường Đại học Quảng Bình phải xác nhận nhập học vào trường trong thời hạn quy định của Bộ GD&ĐT bằng cách gửi bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia đến trường bằng thư chuyển phát nhanh hoặc trực tiếp tại trường (đối với trường hợp trúng tuyển đợt 1) hoặc có thể bằng phương thức trực tuyến (đối với trường hợp trúng tuyển các nguyện vọng bổ sung).

b) Thí sinh trúng tuyển vào trường Đại học Quảng Bình cần nộp bản sao hợp lệ những giấy tờ sau đây: Học bạ; Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với những người trúng tuyển ngay trong năm tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp THPT đối với những người đã tốt nghiệp các năm trước; Giấy khai sinh; Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên quy định trong văn bản hướng dẫn của Bộ GDĐT; Giấy triệu tập trúng tuyển.

- Muốn biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập vào website:

www.qbu.edu.vn hoặc www.quangbinhuni.edu.vn

- Đường dây nóng phục vụ tuyển sinh: 0232.3824052

 

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

                                                                                                              PGS TS Hoàng Dương Hùng

Phòng Đào tạo

©TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH - Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lý - Thành phố Đồng Hới - Quảng Bình
Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn - ĐT: 0084.052.3822010 - Fax: 0084.052.3821054
Design by : Bộ môn Tin học Trường Đại học Quảng Bình